|
Số lượng, cán bộ, công chức được ấn định tại các phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| |
Thành phố Đà Nẵng |
| |
| Diện tích: 125.731,57 (ha) |
Dân số: 819.772 (người) |
| Cán bộ: 616 (người) |
Công chức: 736 (người) |
| Tổ dân phố: 5.667 |
|
| |
|
|
| |
Quận Hải Châu |
| |
| Diện tích: 2.109,46 (ha) |
Dân số: 205,395 (người) |
| Cán bộ: 143 (người) |
Công chức: 170 (người) |
| Tổ dân phố: 1.284 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường Hòa Cường Nam |
2,1281 |
15.020 |
11 |
8 |
149 |
|
| Phường Hòa Cường Bắc |
3,496 |
22.321 |
11 |
10 |
178 |
|
| Phường Hòa Thuận Đông |
1,08 |
14.342 |
10 |
8 |
94 |
|
| Phường Hòa Thuận Tây |
8,4407 |
11.160 |
9 |
10 |
94 |
|
| Phường Bình Thuận |
0,5162 |
14.141 |
10 |
10 |
86 |
|
| Phường Bình Hiên |
0,5036 |
13.875 |
21 |
|
86 |
|
| Phường Nam Dương |
0,2393 |
10.453 |
10 |
8 |
54 |
|
| Phường Phước Ninh |
0,5429 |
11.787 |
10 |
9 |
69 |
|
| Phường Hải Châu 1 |
0,9181 |
18.353 |
10 |
10 |
73 |
|
| Phường Hải Châu 2 |
0,3542 |
17.013 |
8 |
10 |
75 |
|
| Phường Thạch Thang |
1,0189 |
17.468 |
10 |
9 |
91 |
|
| Phường Thanh Bình |
0,7507 |
21.042 |
11 |
11 |
123 |
|
| Phường Thuận Phước |
1,1059 |
18.420 |
10 |
10 |
112 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quận Thanh Khê |
| |
| Diện tích: 929,34 (ha) |
Dân số: 165.444 (người) |
| Cán bộ: 110 (người) |
Công chức: 134 (người) |
| Tổ dân phố: 1.273 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường An Khê |
2,1124 |
18.073 |
11 |
11 |
199 |
|
| Phường Hòa Khê |
1,4066 |
13.124 |
11 |
10 |
140 |
|
| Phường Thanh Khê Đông |
0,824 |
11.484 |
11 |
9 |
96 |
|
| Phường Thanh Khê Tây |
1,214 |
12.922 |
11 |
8 |
153 |
|
| Phường Xuân Hà |
0,8347 |
17.959 |
11 |
10 |
121 |
|
| Phường Tam Thuận |
0,5012 |
18.851 |
10 |
11 |
115 |
|
| Phường Chính Gián |
0,7447 |
19.940 |
10 |
11 |
152 |
|
| Phường Thạc Gián |
0,7757 |
18.470 |
10 |
10 |
111 |
|
| Phường Vĩnh Trung |
0,515 |
18.505 |
10 |
10 |
115 |
|
| Phường Tân Chính |
0,37 |
16.113 |
10 |
9 |
71 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quận Liên Chiểu |
| |
| Diện tích: 7.572 (ha) |
Dân số: 91.093 (người) |
| Cán bộ: 55 (người) |
Công chức: 70 (người) |
| Tổ dân phố: 873 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường Hòa Hiệp Nam |
7,49 |
14.878 |
11 |
9 |
132 |
|
| Phường Hòa Hiệp Bắc |
42,66 |
11.677 |
11 |
9 |
108 |
1 |
| Phường Hòa Khánh Nam |
8,70 |
13.142 |
11 |
8 |
171 |
|
| Phường Hòa Khánh Bắc |
9,70 |
27.824 |
11 |
11 |
188 |
|
| Phường Hòa Minh |
7,17 |
23.572 |
11 |
10 |
274 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quận Sơn Trà |
| |
| Diện tích: 6.081,47 (ha) |
Dân số: 119.564 (người) |
| Cán bộ: 77 (người) |
Công chức: 92 (người) |
| Tổ dân phố: 983 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường An Hải Bắc |
3,16 |
21.162 |
10 |
10 |
223 |
|
| Phường An Hải Đông |
0,8183 |
16.802 |
10 |
9 |
110 |
|
| Phường An Hải Tây |
1,56 |
14.686 |
10 |
10 |
71 |
|
| Phường Mân Thái |
1,05 |
12.931 |
12 |
8 |
117 |
|
| Phường Nại Hiên Đông |
4,20 |
14.755 |
11 |
10 |
160 |
|
| Phường Phước Mỹ |
2,0764 |
16.825 |
12 |
8 |
96 |
|
| Phường Thọ Quang |
47,95 |
22.385 |
10 |
11 |
206 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quận Ngũ Hành Sơn |
| |
| Diện tích: 3.661,18 (ha) |
Dân số: 53.356 (người) |
| Cán bộ: 44 (người) |
Công chức: 52 (người) |
| Tổ dân phố: 480 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường Mỹ An |
3,40 |
16.510 |
11 |
9 |
145 |
|
| Phường Khuê Mỹ |
5,49 |
8.861 |
11 |
9 |
82 |
|
| Phường Hòa Hải |
14,17 |
16.510 |
11 |
8 |
138 |
|
| Phường Hòa Quý |
13,55 |
11.480 |
11 |
10 |
115 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quận Cẩm Lệ |
| |
| Diện tích: 3.314,81 (ha) |
Dân số: 73.098 (người) |
| Cán bộ: 66 (người) |
Công chức: 74 (người) |
| Tổ dân phố: 774 |
|
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích
|
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Phường Khuê Trung |
3,0125 |
17.022 |
11 |
9 |
202 |
|
| Phường Hòa Phát |
6,1109 |
10.497 |
11 |
9 |
108 |
|
| Phường Hòa An |
3,0933 |
13.576 |
10 |
9 |
160 |
|
| Phường Hòa Thọ Đông |
2,5479 |
10.934 |
10 |
8 |
114 |
|
| Phường Hòa Thọ Tây |
8,4753 |
8.715 |
11 |
8 |
89 |
|
| Phường Hòa Xuân |
9,9082 |
12.354 |
11 |
8 |
101 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Huyện Hòa Vang |
| |
| Diện tích: 70.733 (ha) |
Dân số: 111.822 (người) |
| Cán bộ: 121 (người) |
Công chức: 144 (người) |
| |
Thôn: 118 |
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| Xã Hòa Tiến |
13,9286 |
15.184 |
11 |
9 |
|
11 |
| Xã Hòa Sơn |
22,2794 |
11.676 |
11 |
10 |
|
10 |
| Xã Hòa Nhơn |
29,2084 |
13.398 |
11 |
10 |
|
15 |
| Xã Hòa Phước |
7,1295 |
10.483 |
11 |
10 |
|
10 |
| Xã Hòa Châu |
9,893 |
11.995 |
11 |
10 |
|
8 |
| Xã Hòa Khương |
42,1143 |
11.203 |
11 |
10 |
|
11 |
| Xã Hòa Ninh |
102,0567 |
4.582 |
11 |
10 |
|
8 |
| Xã Hòa Phú |
85,8613 |
4.690 |
11 |
10 |
|
10 |
| Xã Hòa Liên |
38,2015 |
10.958 |
11 |
11 |
|
13 |
| Xã Hòa Bắc |
338,6436 |
3.413 |
11 |
9 |
|
7 |
| Xã Hòa Phong |
18,1037 |
14.240 |
11 |
11 |
|
15 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Huyện đảo Hoàng Sa |
| |
| Diện tích: 31.330,31 (ha) |
Dân số: (người) |
| Cán bộ: (người) |
Công chức: (người) |
|
| |
| Tên xã, phường |
Diện tích |
Dân số |
Cán bộ |
Công chức |
Tổ dân phố |
Thôn |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|