| STT |
TÊN MẪU ĐƠN |
| NHÓM CÁC GIAO DỊCH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ |
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải |
| 2 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép phương tiện vận tải ra vào thành phố Đà Nẵng (giờ cấm) |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép thi công công trình |
| 4 |
Đơn đề nghị được phép hạ bó vỉa, gia cố, chỉnh trang vỉa hè |
| 5 |
Đơn đề nghị sử dụng tạm thời một phần vỉa hè |
| 6 |
Đơn đề nghị di dời, chặt hạ, tỉa mé cành cây |
| 7 |
Đơn đề nghị được đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị |
| 8 |
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe mới |
| 9 |
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe |
| 10 |
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (dùng cho người nước ngoài) |
| 11 |
Đơn đề nghị sát hạch lại để đổi giấy phép lái xe |
| 12 |
Tờ khai đề nghị di chuyển quản lý bằng lái xe cơ giới đường bộ |
| 13 |
Giấy chứng nhận sức khoẻ (của người điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới) |
| 14 |
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép liên vận Việt –Lào |
| 15 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép liên vận Việt –Lào |
| 16 |
Danh sách phương tiện đề nghị cấp Sổ nhật trình |
| 17 |
Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng ô tô theo Hợp đồng |
| 18 |
Đơn đề nghị cấp giấy lưu hành cho xe quá tải, quá khổ trên đường giao thông công cộng |
| 19 |
Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thuỷ nội địa (Đăng ký lần đầu) |
| 20 |
Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Chuyển quyền sở hữu) |
| 21 |
Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Thay đổi tính năng kỹ thuật) |
| 22 |
Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Thay đổi địa chỉ hoặc địa phương) |
| 23 |
Đơn đề nghị đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa (Mất đăng ký) |
| 24 |
Giấy đề nghị thay đổi, bổ sung cỡ lốp của ô tô |
| 25 |
Giấy đề nghị xác định năm sản xuất của ôtô |
| 26 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| 27 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| 28 |
Đơn đề nghị trả lại một phần diện tích khai thác tận thu khoáng sản |
| 29 |
Đơn đề nghị tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| 30 |
Đơn đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| 31 |
Đơn đề nghị chế biến khoáng sản |
| 32 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
|
LĨNH VỰC GIẢI TOẢ, ĐỀN BÙ, TÁI ĐỊNH CƯ
|
| 1 |
Bản kê khai về nguồn gốc nhà đất |
| 2 |
Phiếu đăng ký đất tái định cư |
| 3 |
Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất |
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
| 1 |
Đơn đề nghị giao đất để làm nhà ở (dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người VN định cư ở nước ngoài) |
| 2 |
Đơn đăng ký thuê đất (dùng cho tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài) |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| 4 |
Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất |
| 5 |
Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất |
| 6 |
Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất |
| 7 |
Đơn đăng ký biến động về sử dụng đất |
| 8 |
Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy CNQSD đất |
| 9 |
Đơn đăng ký thừa kế QSD đất |
| 10 |
Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất |
| 11 |
Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp QSD đất, tài sản gắn liền với đất |
| 12 |
Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh QSD đất, tài sản gắn liền với đất |
| 13 |
Đơn yêu cầu xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh QSD đất, tài sản gắn liền với đất |
| 14 |
Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót |
| 15 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
| 16 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất |
| 17 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
| 18 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
| 19 |
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất |
| 20 |
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất |
| 21 |
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
| 22 |
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
| 23 |
Đơn đề nghị thăm dò, khảo sát khoáng sản |
| 24 |
Đơn đề nghị gia hạn, cấp lại giấy phép thăm dò, khảo sát khoáng sản |
| 25 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
| 26 |
Đơn đề nghị trả lại giấy phép thăm dò, khảo sát khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản |
| 27 |
Đơn đề nghị tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản |
| 28 |
Đơn đề nghị khai thác khoáng sản |
| 29 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
| 30 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
| 31 |
Đơn đề nghị tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản |
| 32 |
Đơn đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản) |
| 33 |
Đơn đề nghị khai thác tận thu khoáng sản |
| 34 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| 35 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| 36 |
Đơn đề nghị trả lại một phần diện tích khai thác tận thu khoáng sản |
| 37 |
Đơn đề nghị tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| 38 |
Đơn đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| 39 |
Đơn đề nghị chế biến khoáng sản |
| 40 |
Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
| 41 |
Đơn đề nghị tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản |
| 42 |
Đơn đề nghị gia hạn/ trả lại giấy phép chế biến khoáng sản |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
| 1 |
Đơn đề nghị xác nhận quy hoạch |
| 2 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng |
| NHÓM CÁC GIAO DỊCH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ KINH TẾ |
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| 2 |
Tờ khai đăng ký (máy móc, hóa chất) |
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
| 1 |
Đơn đề nghị công nhận cơ sở lưu trú du lịch đạt tiêu chuẩn tối thiểu |
| 2 |
Đơn đề nghị công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp, đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch |
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ - KINH DOANH
|
| 1 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh) |
| 2 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh) |
| 3 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp) |
| 4 |
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh) |
| 5 |
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh) |
| 6 |
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp) |
| 7 |
Bản đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh/hoặc đăng ký hoạt động của chi nhánh (đối với trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh/hoặc đăng ký hoạt động của chi nhánh trong giấy chứng nhận đầu tư) |
| 8 |
Bản đăng ký dự án đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư trong nước không cấp giấy chứng nhận đầu tư) |
| 9 |
Bản đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư (đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư trong nước không cấp giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh) |
| 10 |
Bản đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư (đối với trường hợp đăng ký lại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006) |
| 11 |
Bản đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp đổi giấy chứng nhận đầu tư của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006) |
| 12 |
Bản đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (đối với trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006) |
| 13 |
Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh giấy phép đầu tư (đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 chưa đăng ký lại và không đăng ký lại) |
| 14 |
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân |
| 15 |
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 16 |
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh công ty cổ phần |
| 17 |
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 18 |
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh công ty hợp danh |
| 19 |
Thông báo lập chi nhánh |
| 20 |
Thông báo lập văn phòng đại diện |
| 21 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh |
| 22 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh |
| 23 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp |
| 24 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp |
| 25 |
Thông báo bán doanh nghiệp tư nhân |
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản |
| 2 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y thuỷ sản |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo về thực vật |
| 4 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
| 5 |
Phiếu yêu cầu xét nghiệm bệnh động vật thủy sản và môi trường nước |
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh rượu |
| 2 |
Đơn đề nghị đổi giấy phép kinh doanh rượu |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh thuốc lá |
| 4 |
Đơn đề nghị đổi giấy phép kinh doanh thuốc lá |
| 5 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu |
| 6 |
Đơn đề nghị đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu |
| 7 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí đốt hóa lỏng |
| 8 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại nước CHXHCN Việt Nam |
| NHÓM CÁC GIAO DỊCH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VĂN HOÁ, XÃ HỘI |
|
CÔNG TÁC TÔN GIÁO (LĨNH VỰC NỘI VỤ)
|
| 1 |
Đơn đăng ký hoạt động tôn giáo |
| 2 |
Đơn đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo |
| 3 |
Đơn đăng ký hoạt động hội đoàn tôn giáo |
| 4 |
Đơn đăng ký hoạt động dòng tu, tu viện |
| 5 |
Bản thông báo về việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành |
| 6 |
Bản đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành |
| 7 |
Bảng đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở |
| 8 |
Đơn đề nghị tổ chức Hội nghị thường niên, đại hội |
| 9 |
Đơn đề nghị giảng đạo, truyền đạo ngoài cơ sở tôn giáo |
| 10 |
Bản đăng ký người vào tu |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp phó bản văn bằng tốt nghiệp |
| 2 |
Đơn đề nghị chuyển công tác |
| 3 |
Đơn đăng ký xét tuyển dụng vào viên chức ngạch giáo viên |
| 4 |
Đơn đăng ký xét tuyển dụng vào viên chức ngạch giáo viên |
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
| 1 |
Đơn đề nghị thành lập trường (trung tâm, lớp) dạy nghề |
| 2 |
Đơn đăng ký hoạt động dạy nghề |
| 3 |
Đơn đăng ký bổ sung (thay đổi) nghề đào tạo |
| 4 |
Đơn tham gia dự án vay vốn giải quyết việc làm |
| 5 |
Bản khai thân nhân (đề nghị hưởng chế độ một lần theo QĐ số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; đối tượng hưởng chế độ B,C,K) |
| 6 |
Bản khai thân nhân (đề nghị hưởng chế độ một lần theo QĐ số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; đối tượng chưa được hưởng chế độ chính sách) |
| 7 |
Bản khai cá nhân (đề nghị hưởng chế độ một lần theo QĐ số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; đối tượng hưởng chế độ B,C,K là công nhân viên chức) |
| 8 |
Bản khai cá nhân (đề nghị hưởng chế độ một lần theo QĐ số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; đối tượng chưa được hưởng chế độ chính sách) |
| 9 |
Bản khai (Xét giải quyết trợ cấp tuất từ trần đối với thân nhân của người có công với cách mạng) |
| 10 |
Bản khai hoạt động cách mạng bị địch bắt tù đày |
| 11 |
Bản khai của người bị nhiễm chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam |
| 12 |
Biên bản xác nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
| 13 |
Bản khai về người có công |
| 14 |
Bản khai của thân nhân người có công với cách mạng |
| 15 |
Bản khai cá nhân của người hoạt động kháng chiến |
| 16 |
Bản khai cá nhân đề nghị cấp thẻ BHYT |
| 17 |
Đơn đề nghị cấp lại bằng Tổ quốc ghi công |
| 18 |
Bảng kê khai đề nghị tặng thưởng Huy chương độc lập |
| 19 |
Đơn đề nghị miễn giảm tiền sử dụng đất |
| 20 |
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lao động (dùng cho người nước ngoài) |
| 21 |
Đơn đăng ký làm việc (dùng cho người nước ngoài) |
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ
|
| 1 |
Giấy đăng ký hoạt động (tổ chức phi Chính phủ nước ngoài đã được cấp giấy phép lập Văn phòng đại diện) |
| 2 |
Giấy đăng ký hoạt động (tổ chức phi Chính phủ đã được cấp giấy phép lập Văn phòng dự án) |
| 3 |
Giấy đăng ký hoạt động (tổ chức phi Chính phủ đã được cấp giấy phép lập Văn phòng dự án) |
| 4 |
Giấy đăng ký hoạt động (tổ chức phi Chính phủ đã được cấp giấy phép hoạt động tại Việt Nam) |
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
| 1 |
Đơn đề nghị đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện tại thành phố Đà Nẵng |
| 2 |
Đơn đề nghị thành lập Hội |
| 3 |
Mẫu danh sách Ban vận động thành lập Hội |
| 4 |
Mẫu danh sách Hội viên đăng ký ban đầu tham gia Hội (hội viên cá nhân) |
| 5 |
Mẫu danh sách Hội viên đăng ký ban đầu tham gia Hội (hội viên là đại diện tổ chức) |
| 6 |
Mẫu công văn đề nghị tổ chức Đại hội Hội |
| 7 |
Mẫu công văn báo cáo kết quả Đại hội và đề nghị phê duyệt Điều lệ Hội |
| 8 |
Mẫu Điều lệ Hội |
| 9 |
Quyển lý lịch cán bộ, công chức (mẫu 01a-BNV/2007) |
| 10 |
Sơ yếu lý lịch (mẫu 2a-BNV/2007) |
| 11 |
Tiểu sử tóm tắt (mẫu 03a-BNV/2007) |
| 12 |
Phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức (mẫu 04a-BNV/2007) |
| 13 |
Đơn đề nghị dự thi nâng ngạch |
| 14 |
Đơn đề nghị chuyển ngạch |
| 15 |
Đơn đề nghị thuyên chuyển công tác |
| 16 |
Đơn đăng ký dự thi tuyển công chức dự bị |
| 17 |
Đơn đăng ký dự thi tuyển công chức hành chính |
| 18 |
Đơn đề nghị nghỉ phép hằng năm |
| 19 |
Biên nhận hồ sơ |
| 20 |
Phiếu chuyển hồ sơ |
| 21 |
Đơn đề nghị giải quyết việc làm |
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
| 1 |
Tờ khai đăng ký kết hôn |
| 2 |
Tờ khai đăng ký lại việc kết hôn |
| 3 |
Tờ khai cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (công dân VN cư trú trong nước) |
| 4 |
Tờ khai cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (công dân VN cư trú nước ngoài) |
| 5 |
Tờ khai đăng ký lại việc sinh |
| 6 |
Tờ khai cấp lại bản chính giấy khai sinh |
| 7 |
Tờ khai đăng ký lại việc tử |
| 8 |
Giấy thỏa thuận về việc cho và nhận con nuôi |
| 9 |
Tờ khai đăng ký lại việc nuôi con nuôi |
| 10 |
Tờ khai đăng ký chấm dứt việc giám hộ |
| 11 |
Tờ khai đăng ký chấm dứt việc giám hộ |
| 12 |
Tờ khai đăng ký việc nhận con |
| 13 |
Tờ khai đăng ký việc nhận cha, mẹ (trường hợp con đã thành niên) |
| 14 |
Tờ khai đăng ký việc nhận cha, mẹ (trường hợp con chưa thành niên) |
| 15 |
Tờ khai đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính |
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA,THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm |
| 2 |
Đơn đăng ký thiết bị in |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép sử dụng máy in laser màu |
| 4 |
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép thu chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 5 |
Đơn đăng ký thực hiện quảng cáo |
| 6 |
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động karaoke |
| 7 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động vũ trường |
| 8 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
| 9 |
Giấy đăng ký triển lãm trong nước |
| 10 |
Đơn đăng ký tổ chức triển lãm mỹ thuật đưa ra nước ngoài |
| 11 |
Đơn đăng ký mở cửa hàng cho thuê băng hình |
| 12 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
| 13 |
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin |
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
| 1 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề y tư nhân |
| 2 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền |
| 4 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hàn h nghề y tư nhân |
| 5 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề dược tư nhân |
| 6 |
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân |
| NHÓM CÁC GIAO DỊCH HÀNH CHÍNH KHÁC |
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
| 1 |
Đơn đăng ký hoạt động khoa học công nghệ |
| 2 |
Đơn đăng ký hoạt động khoa học công nghệ (của chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện) |
| 3 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở bức xạ |
| 4 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| 5 |
Đơn đề nghị sửa đổi giấy phép |
| 6 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép |
| 7 |
Đơn đề nghị cấp lại giấy đăng ký, giấy phép |
| 8 |
Đơn đề nghị cấp giấy đăng ký nguồn bức xạ, địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ |
| 9 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép nâng cấp, mở rộng phạm vi, mục đích hoạt động của cơ sở bức xạ, nâng cấp thiết bị bức xạ |
|
VĂN PHÒNG UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
|
| 1 |
Đơn đăng ký sử dụng tạm thời vỉa hè |
| 2 |
Giấy đăng ký mua tài sản (nhà, đất …) |
| 3 |
Giấy đăng ký tham gia đấu giá tài sản |